Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6203.49
Từ các vật liệu dệt khác:
Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear) / - Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts: / - - Of other textile materials:
2 dòng thuế thuộc 6203.49
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6203.49.10 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6203.49.90 | Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |