Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

6301.30

Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:

Blankets and travelling rugs / - Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of cotton:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9797 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6301.30

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6301.30.10Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
6301.30.90Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: / - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)