Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
6301.30
Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
Blankets and travelling rugs / - Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of cotton:
2 dòng thuế thuộc 6301.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6301.30.10 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6301.30.90 | Chăn và chăn du lịch / - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: / - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |