Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
6304.91
Dệt kim hoặc móc:
Other furnishing articles, excluding those of heading 94.04 / - Other: / - - Knitted or crocheted:
2 dòng thuế thuộc 6304.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6304.91.10 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 / - Loại khác: / - - Dệt kim hoặc móc: / - - - Màn chống muỗi | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6304.91.90 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 / - Loại khác: / - - Dệt kim hoặc móc: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |