Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
6305.32
Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods / - Of man-made textile materials: / - - Flexible intermediate bulk containers:
3 dòng thuế thuộc 6305.32
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6305.32.10 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: / - - - Từ vải không dệt | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.32.20 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: / - - - Dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.32.90 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ vật liệu dệt nhân tạo: / - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |