Chương 64 · Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

6403.19

Loại khác:

Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of leather / - Sports footwear: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9990 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 6403.19

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6403.19.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc / - Giày, dép thể thao: / - - Loại khác: / - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tựđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
6403.19.20Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc / - Giày, dép thể thao: / - - Loại khác: / - - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowlingđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
6403.19.30Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc / - Giày, dép thể thao: / - - Loại khác: / - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hìnhđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
6403.19.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc / - Giày, dép thể thao: / - - Loại khác: / - - - Loại khácđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)