Chương 72 · Sắt và thép

7214

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 11259 SOURCE

24 dòng thuế thuộc 7214

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7214.10.11Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Đã qua rèn: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Có mặt cắt ngang hình trònkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.10.19Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Đã qua rèn: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.10.21Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Đã qua rèn: / - - Loại khác: / - - - Có mặt cắt ngang hình trònkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.10.29Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Đã qua rèn: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.20.31Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Thép cốt bê tôngkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.20.39Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.20.41Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Thép cốt bê tôngkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.20.49Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.20.51Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Loại khác: / - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Thép cốt bê tôngkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.20.59Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Loại khác: / - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.20.61Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Thép cốt bê tôngkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.20.69Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.30.10Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: / - - Có mặt cắt ngang hình trònkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.30.90Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: / - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.91.11Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.91.12Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.91.19Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.91.20Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.99.11Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.99.19Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.99.91Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.99.92Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.99.93Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượngkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7214.99.99Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)