Chương 74 · Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7410.11
Bằng đồng tinh luyện:
Copper foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.15 mm / - Not backed: / - - Of refined copper:
2 dòng thuế thuộc 7410.11
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7410.11.10 | Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm / - Chưa được bồi: / - - Bằng đồng tinh luyện: / - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7410.11.90 | Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm / - Chưa được bồi: / - - Bằng đồng tinh luyện: / - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |