Chương 82 · Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
8211.93
Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor / - Other: / - - Knives having other than fixed blades:
4 dòng thuế thuộc 8211.93
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8211.93.21 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: / - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp: / - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.93.29 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: / - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.93.30 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: / - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.93.90 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |