Chương 82 · Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

8211.94

Lưỡi dao:

Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor / - Other: / - - Blades:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12570 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 8211.94

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8211.94.10Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Lưỡi dao: / - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.94.90Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Lưỡi dao: / - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)