Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8408

Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)

Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12913 SOURCE

19 dòng thuế thuộc 8408

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8408.10.10Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Công suất không quá 22,38 kWchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.10.20Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kWchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.10.30Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kWchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.10.90Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.10Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.21Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.22Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 ccchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.23Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 ccchiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.93Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.94Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.95Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 ccchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.20.96Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 ccchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.10Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Công suất không quá 18,65 kWchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.51Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Công suất trên 100 kW: / - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.52Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Công suất trên 100 kW: / - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điệnchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.59Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Công suất trên 100 kW: / - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.91Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.92Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Loại khác: / - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điệnchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.90.99Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)