Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8414.80
Loại khác:
Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters / - Other:
11 dòng thuế thuộc 8414.80
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8414.80.11 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.19 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.21 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.29 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.30 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.41 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.42 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN) | chiếc | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.43 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN) | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.49 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.50 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy bơm không khí | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.80.90 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |