Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8414.90
Bộ phận:
Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not fitted with filters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not fitted with filters / - Parts:
12 dòng thuế thuộc 8414.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8414.90.21 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của quạt: / - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.22 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của quạt: / - - - Của máy thổi khí | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.29 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của quạt: / - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.31 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của nắp chụp hút: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.32 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của nắp chụp hút: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.41 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10: / - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.42 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10: / - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.50 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.60 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.70 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.80 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8414.90.90 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Bộ phận: / - - Của máy bơm hoặc máy nén khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |