Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

8504.50

Cuộn cảm khác:

Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors / - Other inductors:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 15044 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 8504.50

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8504.50.10Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thôngchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.50.20Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.50.93Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Loại khác: / - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVAchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.50.94Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Loại khác: / - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVAchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.50.95Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Loại khác: / - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVAchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)