Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8544.42
Đã lắp với đầu nối điện:
Insulated (including enamelled or anodised) wire, cable (including co-axial cable) and other insulated electric conductors, whether or not fitted with connectors; optical fibre cables, made up of individually sheathed fibres, whether or not assembled with electric conductors or fitted with connectors / - Other electric conductors, for a voltage not exceeding 1,000 V: / - - Fitted with connectors:
17 dòng thuế thuộc 8544.42
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8544.42.11 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.13 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.19 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khác | m/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.21 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển | m/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.23 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.29 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Loại khác | m/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.32 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Cáp ắc qui: / - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: / - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | m/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.33 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Cáp ắc qui: / - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: / - - - - - Loại khác | m/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.34 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Cáp ắc qui: / - - - - Loại khác: / - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | m/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.39 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Cáp ắc qui: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | m/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.91 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy | m/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.92 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác | m/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.94 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm | m/chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.95 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm | m/chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.96 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác | m/chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.97 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy | m/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8544.42.99 | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | m/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |