Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8701.10

Máy kéo trục đơn:

Tractors (other than tractors of heading 87.09) / - Single axle tractors:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 16272 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 8701.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8701.10.11Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Máy kéo trục đơn: / - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện: / - - - Dùng cho nông nghiệpchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.10.19Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Máy kéo trục đơn: / - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện: / - - - Loại khácchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.10.91Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Máy kéo trục đơn: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho nông nghiệpchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.10.99Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Máy kéo trục đơn: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)