Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708.40
Hộp số và bộ phận của chúng:
Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 / - Gear boxes and parts thereof:
11 dòng thuế thuộc 8708.40
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.40.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.13 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.14 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.25 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.26 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.27 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.29 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.92 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |