Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708.91
Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 / - Other parts and accessories: / - - Radiators and parts thereof:
10 dòng thuế thuộc 8708.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.91.15 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.16 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.17 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.18 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.93 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.94 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |