Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8711.10

Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:

Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars / - With internal combustion piston engine of a cylinder capacity not exceeding 50 cc:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17588 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 8711.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8711.10.12Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơchiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.14Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)chiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.15Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô và xe scooter khácchiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.19Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khácchiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.92Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơchiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.94Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)chiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.95Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô và xe scooter khácchiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.99Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)