Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8711.20
Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars / - With internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:
14 dòng thuế thuộc 8711.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8711.20.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.12 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.13 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.14 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.15 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.16 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.91 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.92 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.93 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.94 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.95 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.96 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.99 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |