Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8714.20

Của xe dành cho người tàn tật:

Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13 / - Of carriages for disabled persons:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17667 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 8714.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8714.20.11Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của xe dành cho người tàn tật: / - - Bánh xe đẩy (castor): / - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mmkg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.20.12Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của xe dành cho người tàn tật: / - - Bánh xe đẩy (castor): / - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mmkg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.20.19Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của xe dành cho người tàn tật: / - - Bánh xe đẩy (castor): / - - - Loại kháckg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.20.90Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của xe dành cho người tàn tật: / - - Loại kháckg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)