Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8714.99

Loại khác:

Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13 / - Other: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17694 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 8714.99

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8714.99.11Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: / - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.99.12Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: / - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.99.91Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.99.93Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Ốc bắt đầu nan hoakg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.99.94Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)