Chương 98 ·
9841
Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp.
6 dòng thuế thuộc 9841
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9841.10.00 | Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. / - Bằng gỗ | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | |
| 9841.20.00 | Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. / - Bằng sắt hoặc thép | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | |
| 9841.20.00 | Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. / - Bằng sắt hoặc thép | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | |
| 9841.30.00 | Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. / - Bằng plastic hoặc bằng nhôm | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | |
| 9841.40.00 | Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. / - Bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | |
| 9841.50.00 | Nhà lắp ghép trồng cây dùng cho sản xuất nông nghiệp. / - Loại khác | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu |