Ngành hàng

Hàng không

Tàu bay, bộ phận tàu bay, thiết bị bay không người lái và động cơ tuabin.

Nhóm sản phẩm & sản phẩm

Tàu bay & bộ phận

Mã HS liên quan (32)

Mapping mang tính định hướng (ADVISORY), không phải quyết định phân loại.

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNThuế xuất khẩuMapping
8411.11.00 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác / - Tua bin phản lực: / - - Có lực đẩy không quá 25 kN 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8411.12.00 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác / - Tua bin phản lực: / - - Có lực đẩy trên 25 kN 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8411.21.00 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác / - Tua bin cánh quạt: / - - Công suất không quá 1.100 kW 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8411.22.00 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác / - Tua bin cánh quạt: / - - Công suất trên 1.100 kW 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8411.81.00 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác / - Các loại tua bin khí khác: / - - Công suất không quá 5.000 kW 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8411.82.00 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác / - Các loại tua bin khí khác: / - - Công suất trên 5.000 kW 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8411.91.00 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác / - Bộ phận: / - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8411.99.00 Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác / - Bộ phận: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8802.11.00 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Trực thăng: / - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8802.12.00 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Trực thăng: / - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8802.20.10 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: / - - Máy bay 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8802.20.90 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8802.30.10 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: / - - Máy bay 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8802.30.90 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8802.40.10 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: / - - Máy bay 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8802.40.90 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8802.60.00 Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ / - Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.10.00 Phương tiện bay không người lái / - Được thiết kế để vận chuyển hành khách 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.21.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.22.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.23.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.24.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.29.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.91.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 g 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.92.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kg 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.93.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kg 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.94.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kg 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8806.99.00 Phương tiện bay không người lái / - Loại khác: / - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8807.10.00 Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 / - Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8807.20.00 Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 / - Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúng 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8807.30.00 Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 / - Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phương tiện bay không người lái 5% 0% Không có dữ liệu Cao
8807.90.00 Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 / - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao