Ngành hàng

Hóa chất

Hóa chất vô cơ, hữu cơ, sơn, thuốc bảo vệ thực vật và keo dán – kiểm tra danh mục hóa chất phải khai báo.

Nhóm sản phẩm & sản phẩm

Hóa chất cơ bản

Hóa chất chuyên dụng

Mã HS liên quan (49)

Mapping mang tính định hướng (ADVISORY), không phải quyết định phân loại.

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNThuế xuất khẩuMapping
2815.11.00 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Natri hydroxit (xút ăn da): / - - Dạng rắn 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
2815.12.00 Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit / - Natri hydroxit (xút ăn da): / - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) 30% 20% Không có dữ liệu Cao
3208.10.11 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Từ polyeste: / - - Vecni (kể cả dầu bóng): / - - - Dùng trong nha khoa (SEN) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
3208.10.19 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Từ polyeste: / - - Vecni (kể cả dầu bóng): / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3208.10.20 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Từ polyeste: / - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3208.10.90 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Từ polyeste: / - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3208.20.40 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: / - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3208.20.70 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: / - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
3208.20.90 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: / - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3208.90.11 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C: / - - - Dùng trong nha khoa (SEN) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
3208.90.19 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C: / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3208.90.21 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C: / - - - Dùng trong nha khoa (SEN) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
3208.90.29 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C: / - - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3208.90.30 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3208.90.90 Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Loại khác: / - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3209.10.10 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước / - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: / - - Vecni (kể cả dầu bóng) 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3209.10.40 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước / - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: / - - Sơn cho da thuộc (SEN) 7,5% 5% Không có dữ liệu Cao
3209.10.50 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước / - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: / - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN) 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3209.10.90 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước / - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: / - - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3209.90.00 Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước / - Loại khác 15% 10% Không có dữ liệu Cao
3506.10.00 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg / - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg 21% 14% Không có dữ liệu Cao
3506.91.10 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg / - Loại khác: / - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su: / - - - Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ được sử dụng hoặc được sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN) 21% 14% Không có dữ liệu Cao
3506.91.90 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg / - Loại khác: / - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su: / - - - Loại khác 21% 14% Không có dữ liệu Cao
3506.99.00 Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg / - Loại khác: / - - Loại khác 21% 14% Không có dữ liệu Cao
3808.52.10 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt 5% 0% Không có dữ liệu Cao
3808.52.20 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.52.90 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.59.11 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - - Dạng bình xịt 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.59.19 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc trừ côn trùng: / - - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.59.21 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc trừ nấm: / - - - - Dạng bình xịt 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.59.29 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc trừ nấm: / - - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.59.31 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc diệt cỏ: / - - - - Dạng bình xịt 5% 0% Không có dữ liệu Cao
3808.59.39 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc diệt cỏ: / - - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
3808.59.40 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc chống nảy mầm 5% 0% Không có dữ liệu Cao
3808.59.50 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng 5% 0% Không có dữ liệu Cao
3808.59.60 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants) 5% 0% Không có dữ liệu Cao
3808.59.91 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt 5% 0% Không có dữ liệu Cao
3808.59.99 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 5% 0% Không có dữ liệu Cao
3808.61.10 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Hương vòng chống muỗi 9% 6% Không có dữ liệu Cao
3808.61.20 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) 9% 6% Không có dữ liệu Cao
3808.61.30 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Dạng bình xịt 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.61.40 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Loại khác, dạng lỏng 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.61.50 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Loại khác, có chức năng khử mùi 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.61.90 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Loại khác 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.62.10 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.62.20 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Hương vòng chống muỗi 9% 6% Không có dữ liệu Cao
3808.62.30 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) 9% 6% Không có dữ liệu Cao
3808.62.40 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Dạng bình xịt 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao
3808.62.50 Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: / - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: / - - - Loại khác, dạng lỏng 4,5% 3% Không có dữ liệu Cao