Ngành hàng
Cao su
Cao su tự nhiên, lốp xe, băng tải và ống cao su.
Nhóm sản phẩm & sản phẩm
Cao su nguyên liệu
Sản phẩm cao su
Mã HS liên quan (57)
Mapping mang tính định hướng (ADVISORY), không phải quyết định phân loại.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | Thuế xuất khẩu | Mapping |
|---|---|---|---|---|---|
| 4001.10.11 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.10.19 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.10.21 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.10.29 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: / - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.21.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 1 (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.21.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 2 (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.21.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 3 (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.21.40 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 4 (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.21.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - RSS hạng 5 (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.21.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Tờ cao su xông khói: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.22.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 10 (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.22.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 20 (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.22.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR L (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.22.40 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR CV (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.22.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR GP (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.22.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - TSNR 5 (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.22.90 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.29.10 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.29.20 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Crếp từ mủ cao su (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.29.30 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Crếp làm đế giày (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.29.50 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Crếp loại khác | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.29.60 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Cao su chế biến cao cấp | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.29.70 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Váng cao su | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.29.80 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4001.29.94 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải / - Cao su tự nhiên ở dạng khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dạng nguyên sinh: / - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) | 4,5% | 3% | 0% | Cao |
| 4009.11.00 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.12.10 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.12.90 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.21.10 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.21.90 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.22.10 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.22.90 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.31.10 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.31.91 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác: / - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.31.99 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.32.10 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.32.90 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.41.10 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.41.90 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: / - - Không kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.42.10 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.42.20 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4009.42.90 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) / - Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: / - - Có kèm phụ kiện ghép nối: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.11.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng tải hoặc đai tải: / - - Chỉ được gia cố bằng kim loại | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.12.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng tải hoặc đai tải: / - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.19.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng tải hoặc đai tải: / - - Loại khác | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.31.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng truyền hoặc đai truyền: / - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm | 22,5% | 15% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.32.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng truyền hoặc đai truyền: / - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm | 22,5% | 15% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.33.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng truyền hoặc đai truyền: / - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm | 22,5% | 15% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.34.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng truyền hoặc đai truyền: / - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm | 22,5% | 15% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.35.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng truyền hoặc đai truyền: / - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.36.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng truyền hoặc đai truyền: / - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4010.39.00 | Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa / - Băng truyền hoặc đai truyền: / - - Loại khác | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4011.20.11 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - Chiều rộng không quá 450 mm: / - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN) | 30% | 20% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4011.20.12 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - Chiều rộng không quá 450 mm: / - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN) | 30% | 20% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4011.20.13 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - Chiều rộng không quá 450 mm: / - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN) | 30% | 20% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4011.20.19 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - Chiều rộng không quá 450 mm: / - - - Loại khác | 30% | 20% | Không có dữ liệu | Cao |
| 4011.20.90 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries): / - - Loại khác | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |