Ngành hàng

Gỗ & Nội thất

Gỗ xẻ, ván ép, ván sợi, đồ nội thất và ghế – có biện pháp chống bán phá giá với ván sợi gỗ và bàn ghế từ một số nước.

Nhóm sản phẩm & sản phẩm

Gỗ & ván

Nội thất

Mã HS liên quan (76)

Mapping mang tính định hướng (ADVISORY), không phải quyết định phân loại.

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNThuế xuất khẩuMapping
4407.11.10 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây thông (Pinus spp.): / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm 5% 0% 25% Cao
4407.11.90 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây thông (Pinus spp.): / - - - Loại khác 5% 0% 25% Cao
4407.12.00 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) 5% 0% 25% Cao
4407.13.00 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) 5% 0% 25% Cao
4407.14.00 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) 5% 0% 25% Cao
4407.19.10 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Loại khác: / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm 5% 0% 25% Cao
4407.19.90 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ cây lá kim: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 5% 0% 25% Cao
4407.21.10 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 5% 0% 25% Cao
4407.21.90 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): / - - - Loại khác 5% 0% 25% Cao
4407.22.10 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 5% 0% 25% Cao
4407.22.90 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: / - - - Loại khác 5% 0% 25% Cao
4407.23.10 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Tếch (Teak): / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm 5% 0% 25% Cao
4407.23.20 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Tếch (Teak): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 5% 0% 25% Cao
4407.23.90 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Tếch (Teak): / - - - Loại khác 5% 0% 25% Cao
4407.25.12 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: / - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm 5% 0% 25% Cao
4407.25.13 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 5% 0% 25% Cao
4407.25.19 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: / - - - - Loại khác 5% 0% 25% Cao
4407.25.21 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti Bakau: / - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 5% 0% 25% Cao
4407.25.29 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: / - - - Gỗ Meranti Bakau: / - - - - Loại khác 5% 0% 25% Cao
4407.26.20 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm 5% 0% 25% Cao
4407.26.30 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 5% 0% 25% Cao
4407.26.90 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: / - - - Loại khác 5% 0% 25% Cao
4407.27.20 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Sapelli: / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm 5% 0% 25% Cao
4407.27.30 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Sapelli: / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu 5% 0% 25% Cao
4407.27.90 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Sapelli: / - - - Loại khác 5% 0% 25% Cao
4411.12.00 PVTM Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): / - - Loại có chiều dày không quá 5 mm 12% 8% 0% Cao
4411.13.00 PVTM Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): / - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm 12% 8% 0% Cao
4411.14.00 PVTM Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): / - - Loại có chiều dày trên 9 mm 12% 8% 0% Cao
4411.92.00 PVTM Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Loại khác: / - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³ 12% 8% 0% Cao
4411.93.00 PVTM Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Loại khác: / - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³ 12% 8% 0% Cao
4411.94.00 PVTM Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác / - Loại khác: / - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³ 12% 8% 0% Cao
4412.10.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Của tre 7,5% 5% 0% Cao
4412.31.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới 7,5% 5% 0% Cao
4412.33.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) 7,5% 5% 0% Cao
4412.34.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 7,5% 5% 0% Cao
4412.39.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: / - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim 7,5% 5% 0% Cao
4412.41.10 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch 7,5% 5% 0% Cao
4412.41.90 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Loại khác 7,5% 5% 0% Cao
4412.42.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim 7,5% 5% 0% Cao
4412.49.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim 7,5% 5% 0% Cao
4412.51.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới 7,5% 5% 0% Cao
4412.52.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim 7,5% 5% 0% Cao
4412.59.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: / - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim 7,5% 5% 0% Cao
4412.91.10 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Loại khác: / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch 7,5% 5% 0% Cao
4412.91.90 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Loại khác: / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Loại khác 7,5% 5% 0% Cao
4412.92.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Loại khác: / - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim 7,5% 5% 0% Cao
4412.99.00 Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Loại khác: / - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim 7,5% 5% 0% Cao
9401.10.00 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế dùng cho phương tiện bay 5% 0% Không có dữ liệu Cao
9401.20.10 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế dùng cho xe có động cơ: / - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.20.90 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế dùng cho xe có động cơ: / - - Loại khác 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.31.00 PVTM Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế quay có điều chỉnh độ cao: / - - Bằng gỗ 0% 0% Không có dữ liệu Cao
9401.39.00 PVTM Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế quay có điều chỉnh độ cao: / - - Loại khác 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.41.00 PVTM Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: / - - Bằng gỗ 0% 0% Không có dữ liệu Cao
9401.49.00 PVTM Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: / - - Loại khác 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.52.00 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: / - - Bằng tre 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.53.00 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: / - - Bằng song, mây 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.59.00 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: / - - Loại khác 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.61.00 PVTM Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế khác, có khung bằng gỗ: / - - Đã nhồi đệm 0% 0% Không có dữ liệu Cao
9401.69.10 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế khác, có khung bằng gỗ: / - - Loại khác: / - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) 0% 0% Không có dữ liệu Cao
9401.69.90 PVTM Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế khác, có khung bằng gỗ: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 0% 0% Không có dữ liệu Cao
9401.71.00 PVTM Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế khác, có khung bằng kim loại: / - - Đã nhồi đệm 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.79.10 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế khác, có khung bằng kim loại: / - - Loại khác: / - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.79.90 PVTM Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế khác, có khung bằng kim loại: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.80.00 PVTM Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Ghế khác 37,5% 25% Không có dữ liệu Cao
9401.91.00 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Bằng gỗ 0% 0% Không có dữ liệu Cao
9401.99.10 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00 5% 0% Không có dữ liệu Cao
9401.99.21 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: / - - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 30% 20% Không có dữ liệu Cao
9401.99.29 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: / - - - - Loại khác 30% 20% Không có dữ liệu Cao
9401.99.30 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00 30% 20% Không có dữ liệu Cao
9401.99.91 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Bằng plastic 30% 20% Không có dữ liệu Cao
9401.99.99 Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 30% 20% Không có dữ liệu Cao
9403.30.00 PVTM Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng / - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng 0% 0% Không có dữ liệu Trung bình
9403.40.00 Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng / - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp 0% 0% Không có dữ liệu Trung bình
9403.50.00 Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng / - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ 0% 0% Không có dữ liệu Trung bình
9403.60.10 Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng / - Đồ nội thất bằng gỗ khác: / - - Tủ hút hơi độc (SEN) 0% 0% Không có dữ liệu Trung bình
9403.60.90 Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng / - Đồ nội thất bằng gỗ khác: / - - Loại khác 0% 0% Không có dữ liệu Trung bình