Sơ đồ trang web
Chương 34 – Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Các mục thuộc “Chương 34 – Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao” (6 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN VI Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 3401.11 – - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
- 3401.11.40 – - - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn
- 3401.11.50 – - - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm
- 3401.11.61 – - - - - Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻ
- 3401.11.69 – - - - - Loại khác
- 3401.11.70 – - - - Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
- 3401.11.90 – - - - Loại khác
- 3401.19 – - - Loại khác:
- 3401.19.10 – - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
- 3401.19.20 – - - - Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy
- 3401.19.90 – - - - Loại khác
- 3401.20 – - Xà phòng ở dạng khác:
- 3401.20.20 – - - Phôi xà phòng
- 3401.20.91 – - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế
- 3401.20.99 – - - - Loại khác
- 3401.30.00 – - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đó…
-
- 3402.31 – - - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:
- 3402.31.10 – - - - Alkylbenzen đã sulphonat hóa (SEN)
- 3402.31.90 – - - - Loại khác
- 3402.39 – - - Loại khác:
- 3402.39.10 – - - - Cồn béo đã sulphat hóa (SEN)
- 3402.39.90 – - - - Loại khác
- 3402.41.00 – - - Dạng cation
- 3402.42 – - - Dạng không phân ly (non - ionic):
- 3402.42.10 – - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene
- 3402.42.90 – - - - Loại khác
- 3402.49 – - - Loại khác:
- 3402.49.10 – - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy
- 3402.49.90 – - - - Loại khác
- 3402.50 – - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
- 3402.50.11 – - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt
- 3402.50.12 – - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy n…
- 3402.50.19 – - - - Loại khác
- 3402.50.91 – - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt
- 3402.50.92 – - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy n…
- 3402.50.99 – - - - Loại khác
- 3402.90 – - Loại khác:
- 3402.90.11 – - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion
- 3402.90.12 – - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy n…
- 3402.90.13 – - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
- 3402.90.14 – - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác
- 3402.90.19 – - - - Loại khác
- 3402.90.91 – - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion
- 3402.90.92 – - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy n…
- 3402.90.93 – - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn
- 3402.90.94 – - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác
- 3402.90.99 – - - - Loại khác
-
- 3403.11 – - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- 3403.11.11 – - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn
- 3403.11.19 – - - - - Loại khác
- 3403.11.90 – - - - Loại khác
- 3403.19 – - - Loại khác:
- 3403.19.11 – - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 3403.19.12 – - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
- 3403.19.19 – - - - - Loại khác
- 3403.19.90 – - - - Loại khác
- 3403.91 – - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- 3403.91.11 – - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon
- 3403.91.19 – - - - - Loại khác
- 3403.91.90 – - - - Loại khác
- 3403.99 – - - Loại khác:
- 3403.99.11 – - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 3403.99.12 – - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon
- 3403.99.19 – - - - - Loại khác
- 3403.99.90 – - - - Loại khác
-
- 3405.10.00 – - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc
- 3405.20.00 – - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa…
- 3405.30.00 – - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim l…
- 3405.40.00 – - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
- 3405.90 – - Loại khác:
- 3405.90.10 – - - Chất đánh bóng kim loại
- 3405.90.90 – - - Loại khác
- 3406.00.00 – Nến, nến cây và các loại tương tự
-
- 3407.00.10 – - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em
- 3407.00.20 – - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành b…
- 3407.00.30 – - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulp…