Sơ đồ trang web
Chương 02 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Các mục thuộc “Chương 02 – Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ” (9 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN I Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 0204.10.00 – - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
- 0204.21.00 – - - Thịt cả con và nửa con
- 0204.22.00 – - - Thịt pha có xương khác
- 0204.23.00 – - - Thịt lọc không xương
- 0204.30.00 – - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
- 0204.41.00 – - - Thịt cả con và nửa con
- 0204.42.00 – - - Thịt pha có xương khác
- 0204.43.00 – - - Thịt lọc không xương
- 0204.50.00 – - Thịt dê
- 0205.00.00 – Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
-
- 0207.11.00 – - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.12.00 – - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.13.00 – - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.14 – - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
- 0207.14.10 – - - - Cánh
- 0207.14.20 – - - - Đùi
- 0207.14.30 – - - - Gan
- 0207.14.91 – - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 0207.14.99 – - - - - Loại khác
- 0207.24.00 – - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.25.00 – - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.26.00 – - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.27 – - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
- 0207.27.10 – - - - Gan
- 0207.27.91 – - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 0207.27.99 – - - - - Loại khác
- 0207.41.00 – - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.42.00 – - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.43.00 – - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.44.00 – - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.45 – - - Loại khác, đông lạnh:
- 0207.45.10 – - - - Gan béo
- 0207.45.90 – - - - Loại khác
- 0207.51.00 – - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.52.00 – - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.53.00 – - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.54.00 – - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.55 – - - Loại khác, đông lạnh:
- 0207.55.10 – - - - Gan béo
- 0207.55.90 – - - - Loại khác
- 0207.60 – - Của gà lôi:
- 0207.60.10 – - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.60.20 – - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
- 0207.60.30 – - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
- 0207.60.40 – - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
-
- 0208.10.00 – - Của thỏ hoặc thỏ rừng
- 0208.30.00 – - Của bộ động vật linh trưởng
- 0208.40 – - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có …
- 0208.40.10 – - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật c…
- 0208.40.90 – - - Loại khác
- 0208.50.00 – - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- 0208.60.00 – - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
- 0208.90 – - Loại khác:
- 0208.90.10 – - - Đùi ếch
- 0208.90.90 – - - Loại khác
-
- 0210.11.00 – - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương
- 0210.12.00 – - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng
- 0210.19 – - - Loại khác:
- 0210.19.30 – - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương
- 0210.19.90 – - - - Loại khác
- 0210.20.00 – - Thịt động vật họ trâu bò
- 0210.91.00 – - - Của bộ động vật linh trưởng
- 0210.92 – - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật c…
- 0210.92.10 – - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật…
- 0210.92.90 – - - - Loại khác
- 0210.93.00 – - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- 0210.99 – - - Loại khác:
- 0210.99.10 – - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)
- 0210.99.20 – - - - Da lợn khô
- 0210.99.90 – - - - Loại khác