Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3920.30

Từ các polyme từ styren:

Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics, non-cellular and not reinforced, laminated, supported or similarly combined with other materials / - Of polymers of styrene:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6023 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 3920.30

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3920.30.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnhkg/m2/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30.91Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Loại khác: / - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30.92Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30.99Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)