Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7604.29
Loại khác:
Aluminium bars, rods and profiles / - Of aluminium alloys: / - - Other:
3 dòng thuế thuộc 7604.29
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7604.29.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Loại khác: / - - - Dạng thanh và que được ép đùn | kg | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.29.30 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Loại khác: / - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7604.29.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |