Khai khoáng · Khoáng sản
Quặng sắt
Tên: Quặng sắt · Iron ore ADVISORY
Quặng sắt
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 2601 | Quặng sắt và tinh quặng sắt | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (5) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2601.11.10 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: / - - Chưa nung kết: / - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2601.11.90 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: / - - Chưa nung kết: / - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2601.12.10 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: / - - Đã nung kết: / - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2601.12.90 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: / - - Đã nung kết: / - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 2601.20.00 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Pirit sắt đã nung | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |