Ngành hàng
Khai khoáng
Quặng, than, máy khai thác và vật liệu nổ công nghiệp.
Nhóm sản phẩm & sản phẩm
Khoáng sản
Thiết bị khai thác
Mã HS liên quan (38)
Mapping mang tính định hướng (ADVISORY), không phải quyết định phân loại.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | Thuế xuất khẩu | Mapping |
|---|---|---|---|---|---|
| 2601.11.10 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: / - - Chưa nung kết: / - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN) | 5% | 0% | 40% | Cao |
| 2601.11.90 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: / - - Chưa nung kết: / - - - Loại khác | 5% | 0% | 20 / 40 (nhiều mức) | Cao |
| 2601.12.10 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: / - - Đã nung kết: / - - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN) | 5% | 0% | 40% | Cao |
| 2601.12.90 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: / - - Đã nung kết: / - - - Loại khác | 5% | 0% | 20 / 40 (nhiều mức) | Cao |
| 2601.20.00 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung / - Pirit sắt đã nung | 5% | 0% | 40% | Cao |
| 2701.11.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá / - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: / - - Anthracite | 3% | 2% | 10% | Cao |
| 2701.12.10 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá / - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: / - - Than bi-tum: / - - - Than để luyện cốc (SEN) | 3% | 2% | 10% | Cao |
| 2701.12.90 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá / - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: / - - Than bi-tum: / - - - Loại khác | 3% | 2% | 10% | Cao |
| 2701.19.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá / - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: / - - Than đá loại khác | 3% | 2% | 10% | Cao |
| 2701.20.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá / - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 3% | 2% | 10% | Cao |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8430.10.00 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy đóng cọc và nhổ cọc | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8430.20.00 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy xới và dọn tuyết | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8430.31.00 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: / - - Loại tự hành | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8430.39.00 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8430.41.00 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: / - - Loại tự hành | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8430.49.10 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: / - - Loại khác: / - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN) | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8430.49.90 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8430.50.00 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khác, loại tự hành | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8430.61.00 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khác, loại không tự hành: / - - Máy đầm hoặc máy nén | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8430.69.00 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết / - Máy khác, loại không tự hành: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.10.10 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: / - - Hoạt động bằng điện | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.10.20 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa: / - - Không hoạt động bằng điện | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.20.11 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy nghiền hoặc xay: / - - Hoạt động bằng điện: / - - - Dùng cho đá | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.20.19 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy nghiền hoặc xay: / - - Hoạt động bằng điện: / - - - Loại khác | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.20.21 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy nghiền hoặc xay: / - - Không hoạt động bằng điện: / - - - Dùng cho đá | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.20.29 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy nghiền hoặc xay: / - - Không hoạt động bằng điện: / - - - Loại khác | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.31.10 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy trộn hoặc nhào: / - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: / - - - Hoạt động bằng điện | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.31.20 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy trộn hoặc nhào: / - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa: / - - - Không hoạt động bằng điện | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.32.11 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy trộn hoặc nhào: / - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.32.19 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy trộn hoặc nhào: / - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khác | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.32.21 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy trộn hoặc nhào: / - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: / - - - Không hoạt động bằng điện: / - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.32.29 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy trộn hoặc nhào: / - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum: / - - - Không hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.39.10 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy trộn hoặc nhào: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.39.20 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy trộn hoặc nhào: / - - Loại khác: / - - - Không hoạt động bằng điện | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.80.10 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy khác: / - - Hoạt động bằng điện | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.80.20 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Máy khác: / - - Không hoạt động bằng điện | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8474.90.00 | Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát / - Bộ phận | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |