Sơ đồ trang web
Chương 22 – Đồ uống, rượu và giấm
Các mục thuộc “Chương 22 – Đồ uống, rượu và giấm” (8 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN IV Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 2202.10 – - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
- 2202.10.20 – - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)
- 2202.10.30 – - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
- 2202.10.90 – - - Loại khác
- 2202.91.00 – - - Bia không cồn
- 2202.99 – - - Loại khác:
- 2202.99.10 – - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
- 2202.99.20 – - - - Đồ uống sữa đậu nành
- 2202.99.30 – - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)
- 2202.99.40 – - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
- 2202.99.50 – - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng
- 2202.99.90 – - - - Loại khác
-
- 2204.10.00 – - Rượu vang nổ (1)
- 2204.21 – - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- 2204.21.11 – - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2204.21.13 – - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
- 2204.21.14 – - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- 2204.21.21 – - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2204.21.22 – - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- 2204.22 – - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- 2204.22.11 – - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2204.22.12 – - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích
- 2204.22.13 – - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- 2204.22.21 – - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2204.22.22 – - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- 2204.29 – - - Loại khác:
- 2204.29.11 – - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2204.29.12 – - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- 2204.29.21 – - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2204.29.22 – - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- 2204.30 – - Hèm nho khác:
- 2204.30.10 – - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2204.30.20 – - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
-
- 2205.10 – - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- 2205.10.10 – - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2205.10.20 – - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- 2205.90 – - Loại khác:
- 2205.90.10 – - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2205.90.20 – - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
-
- 2206.00.10 – - Vang táo hoặc vang lê
- 2206.00.20 – - Rượu sa kê (SEN)
- 2206.00.31 – - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)
- 2206.00.39 – - - Loại khác (SEN)
- 2206.00.41 – - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)
- 2206.00.49 – - - Loại khác (SEN)
- 2206.00.50 – - Vang mật ong
- 2206.00.60 – - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
- 2206.00.91 – - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)
- 2206.00.99 – - - Loại khác
-
- 2208.20 – - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
- 2208.20.50 – - - Rượu brandy
- 2208.20.90 – - - Loại khác
- 2208.30 – - Rượu whisky:
- 2208.30.10 – - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít
- 2208.30.90 – - - Loại khác
- 2208.40.00 – - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
- 2208.50.00 – - Rượu gin và rượu Geneva
- 2208.60.00 – - Rượu vodka
- 2208.70 – - Rượu mùi:
- 2208.70.10 – - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
- 2208.70.90 – - - Loại khác
- 2208.90 – - Loại khác:
- 2208.90.10 – - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
- 2208.90.20 – - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)
- 2208.90.30 – - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
- 2208.90.40 – - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)
- 2208.90.50 – - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
- 2208.90.60 – - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
- 2208.90.70 – - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
- 2208.90.80 – - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
- 2208.90.91 – - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
- 2208.90.99 – - - - Loại khác
- 2209.00.00 – Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic