Ngành hàng
Máy móc thiết bị
Bơm, máy nén, máy xây dựng, cần trục, máy công cụ và máy hàn (Chương 84, 85).
Nhóm sản phẩm & sản phẩm
Máy xây dựng & nâng hạ
Máy công nghiệp
Mã HS liên quan (86)
Mapping mang tính định hướng (ADVISORY), không phải quyết định phân loại.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | Thuế xuất khẩu | Mapping |
|---|---|---|---|---|---|
| 8413.11.00 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: / - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.19.10 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.19.20 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo: / - - Loại khác: / - - - Không hoạt động bằng điện | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.20.10 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: / - - Bơm nước | 30% | 20% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.20.20 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: / - - Bơm hút sữa | 30% | 20% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.20.90 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: / - - Loại khác | 30% | 20% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.30.30 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: / - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.30.40 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: / - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.30.51 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: / - - Loại khác, loại ly tâm: / - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.30.52 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: / - - Loại khác, loại ly tâm: / - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.30.90 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: / - - Loại khác | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.40.00 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm bê tông | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.50.31 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: / - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: / - - - Hoạt động bằng điện | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.50.32 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: / - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: / - - - Không hoạt động bằng điện | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.50.40 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: / - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.50.90 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.60.31 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: / - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: / - - - Hoạt động bằng điện | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.60.32 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: / - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: / - - - Không hoạt động bằng điện | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.60.40 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: / - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.60.90 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.70.11 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm ly tâm khác: / - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: / - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN) | 30% | 20% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.70.19 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm ly tâm khác: / - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: / - - - Loại khác (SEN) | 30% | 20% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.70.31 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm ly tâm khác: / - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước: / - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.70.39 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm ly tâm khác: / - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước: / - - - Loại khác | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8413.70.42 | Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng / - Bơm ly tâm khác: / - - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h: / - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện | 15% | 10% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.11 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN) | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.19 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Đã lắp bộ phận lọc: / - - - - Loại khác | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.21 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.29 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm: / - - - Chưa lắp bộ phận lọc: / - - - - Loại khác | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.30 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.41 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.42 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN) | 10,5% | 7% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.43 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.49 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: / - - - Loại khác | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.50 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Máy bơm không khí | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8414.80.90 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc / - Loại khác: / - - Loại khác | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.11.00 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: / - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.12.00 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: / - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.19.20 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: / - - Loại khác: / - - - Cầu trục | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.19.30 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: / - - Loại khác: / - - - Cổng trục | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.19.90 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.20.00 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Cần trục tháp | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.30.00 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.41.00 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Máy khác, loại tự hành: / - - Chạy bánh lốp | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.49.00 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Máy khác, loại tự hành: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.91.00 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Máy khác: / - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8426.99.00 | Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu / - Máy khác: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8429.52.00 | Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành / - Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc: / - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8456.11.10 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: / - - Hoạt động bằng tia laser: / - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.11.90 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: / - - Hoạt động bằng tia laser: / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.12.10 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: / - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: / - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.12.90 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: / - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông: / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.20.00 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.30.00 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.40.10 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: / - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.40.20 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: / - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.40.90 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.50.00 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Máy cắt bằng tia nước | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.90.20 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Loại khác: / - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8456.90.90 | Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước / - Loại khác: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8457.10.10 | Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại / - Trung tâm gia công: / - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8457.10.90 | Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại / - Trung tâm gia công: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8457.20.00 | Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại / - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8457.30.00 | Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại / - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8458.11.10 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện ngang: / - - Điều khiển số: / - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8458.11.90 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện ngang: / - - Điều khiển số: / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8458.19.10 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện ngang: / - - Loại khác: / - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | 22,5% | 15% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8458.19.90 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện ngang: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8458.91.00 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện khác: / - - Điều khiển số | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8458.99.10 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện khác: / - - Loại khác: / - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm | 22,5% | 15% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8458.99.90 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 3% | 2% | Không có dữ liệu | Trung bình |
| 8515.11.00 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy): / - - Mỏ hàn sắt và súng hàn | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.19.11 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy): / - - Loại khác: / - - - Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in: / - - - - Máy hàn sóng | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.19.19 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy): / - - Loại khác: / - - - Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.19.90 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.21.00 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở: / - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.29.00 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.31.00 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma): / - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.39.10 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma): / - - Loại khác: / - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.39.90 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.80.10 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị khác: / - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.80.90 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Máy và thiết bị khác: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.90.10 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Bộ phận: / - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.90.21 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Bộ phận: / - - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in: / - - - Của máy hàn sóng | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.90.29 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Bộ phận: / - - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in: / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8515.90.90 | Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại / - Bộ phận: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |