Sơ đồ trang web
Chương 01 – Động vật sống
Các mục thuộc “Chương 01 – Động vật sống” (6 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN I Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 0102.21.00 – - - Loại thuần chủng để nhân giống
- 0102.29 – - - Loại khác:
- 0102.29.11 – - - - - Bò thiến (SEN)
- 0102.29.19 – - - - - Loại khác
- 0102.29.90 – - - - Loại khác
- 0102.31.00 – - - Loại thuần chủng để nhân giống
- 0102.39.00 – - - Loại khác
- 0102.90 – - Loại khác:
- 0102.90.10 – - - Loại thuần chủng để nhân giống
- 0102.90.90 – - - Loại khác
-
- 0105.11 – - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 0105.11.10 – - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.11.90 – - - - Loại khác
- 0105.12 – - - Gà tây:
- 0105.12.10 – - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.12.90 – - - - Loại khác
- 0105.13 – - - Vịt, ngan:
- 0105.13.10 – - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.13.90 – - - - Loại khác
- 0105.14 – - - Ngỗng:
- 0105.14.10 – - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.14.90 – - - - Loại khác
- 0105.15 – - - Gà lôi:
- 0105.15.10 – - - - Để nhân giống (SEN)
- 0105.15.90 – - - - Loại khác
- 0105.94 – - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 0105.94.10 – - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi
- 0105.94.41 – - - - - Khối lượng không quá 2 kg
- 0105.94.49 – - - - - Loại khác
- 0105.94.91 – - - - - Khối lượng không quá 2 kg
- 0105.94.99 – - - - - Loại khác
- 0105.99 – - - Loại khác:
- 0105.99.10 – - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
- 0105.99.20 – - - - Vịt, ngan loại khác
- 0105.99.30 – - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
- 0105.99.40 – - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
-
- 0106.11.00 – - - Bộ động vật linh trưởng
- 0106.12 – - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có…
- 0106.12.10 – - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật …
- 0106.12.20 – - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)
- 0106.13.00 – - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
- 0106.14.00 – - - Thỏ (Rabbits và hares)
- 0106.19.00 – - - Loại khác
- 0106.20.00 – - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)
- 0106.31.00 – - - Chim săn mồi
- 0106.32.00 – - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)
- 0106.33.00 – - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)
- 0106.39.00 – - - Loại khác
- 0106.41.00 – - - Các loại ong
- 0106.49.00 – - - Loại khác
- 0106.90.00 – - Loại khác