Sơ đồ trang web
Chương 33 – Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Các mục thuộc “Chương 33 – Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh” (6 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN VI Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 3301.12.00 – - - Của cam
- 3301.13.00 – - - Của chanh
- 3301.19.00 – - - Loại khác
- 3301.24.00 – - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)
- 3301.25.00 – - - Của cây bạc hà khác
- 3301.29 – - - Loại khác:
- 3301.29.20 – - - - Của cây đàn hương
- 3301.29.30 – - - - Của cây sả (citronella) (SEN)
- 3301.29.40 – - - - Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)
- 3301.29.50 – - - - Của cây đinh hương (clove)
- 3301.29.60 – - - - Của cây hoắc hương (parchouli)
- 3301.29.70 – - - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fe…
- 3301.29.90 – - - - Loại khác
- 3301.30.00 – - Chất tựa nhựa
- 3301.90 – - Loại khác:
- 3301.90.10 – - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc
- 3301.90.20 – - - Nhựa dầu đã chiết
- 3301.90.90 – - - Loại khác
-
- 3302.10 – - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
- 3302.10.10 – - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
- 3302.10.20 – - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
- 3302.10.30 – - - Loại khác, không chứa cồn
- 3302.10.90 – - - Loại khác
- 3302.90.00 – - Loại khác
- 3303.00.00 – Nước hoa và nước thơm
-
- 3304.10.00 – - Chế phẩm trang điểm môi
- 3304.20.00 – - Chế phẩm trang điểm mắt
- 3304.30.00 – - Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân
- 3304.91.00 – - - Phấn, đã hoặc chưa nén
- 3304.99 – - - Loại khác:
- 3304.99.20 – - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá
- 3304.99.30 – - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác
- 3304.99.90 – - - - Loại khác
-
- 3307.10.00 – - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo
- 3307.20.00 – - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi
- 3307.30.00 – - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác
- 3307.41 – - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
- 3307.41.10 – - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
- 3307.41.90 – - - - Loại khác
- 3307.49 – - - Loại khác:
- 3307.49.10 – - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùng
- 3307.49.90 – - - - Loại khác
- 3307.90 – - Loại khác:
- 3307.90.10 – - - Chế phẩm vệ sinh động vật
- 3307.90.30 – - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm
- 3307.90.40 – - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông
- 3307.90.50 – - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN)
- 3307.90.90 – - - Loại khác