Sơ đồ trang web
Chương 64 – Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
Các mục thuộc “Chương 64 – Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên” (6 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XII Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 6401.10.00 – - Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ
- 6401.92 – - - Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối:
- 6401.92.10 – - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
- 6401.92.90 – - - - Loại khác
- 6401.99 – - - Loại khác:
- 6401.99.10 – - - - Giày cổ cao quá đầu gối
- 6401.99.90 – - - - Loại khác
-
- 6402.12.00 – - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt
- 6402.19 – - - Loại khác:
- 6402.19.10 – - - - Giày, dép cho đấu vật
- 6402.19.90 – - - - Loại khác
- 6402.20.00 – - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài
- 6402.91 – - - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
- 6402.91.10 – - - - Giày lặn
- 6402.91.91 – - - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ
- 6402.91.92 – - - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
- 6402.91.99 – - - - - Loại khác
- 6402.99 – - - Loại khác:
- 6402.99.10 – - - - Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ
- 6402.99.20 – - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
- 6402.99.90 – - - - Loại khác
-
- 6403.12.00 – - - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt
- 6403.19 – - - Loại khác:
- 6403.19.10 – - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự
- 6403.19.20 – - - - Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling
- 6403.19.30 – - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình
- 6403.19.90 – - - - Loại khác
- 6403.20.00 – - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái
- 6403.40.00 – - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ
- 6403.51.00 – - - Giày cổ cao quá mắt cá chân
- 6403.59 – - - Loại khác:
- 6403.59.10 – - - - Giày chơi bowling
- 6403.59.90 – - - - Loại khác
- 6403.91 – - - Loại cổ cao quá mắt cá chân:
- 6403.91.10 – - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ
- 6403.91.20 – - - - Ủng để cưỡi ngựa
- 6403.91.30 – - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
- 6403.91.90 – - - - Loại khác
- 6403.99 – - - Loại khác:
- 6403.99.10 – - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ
- 6403.99.20 – - - - Giày chơi bowling
- 6403.99.30 – - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)
- 6403.99.90 – - - - Loại khác
-
- 6404.11 – - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
- 6404.11.10 – - - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự
- 6404.11.20 – - - - Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình
- 6404.11.90 – - - - Loại khác
- 6404.19 – - - Loại khác:
- 6404.19.10 – - - - Loại có mũi giày được gắn bảo vệ
- 6404.19.90 – - - - Loại khác
- 6404.20.00 – - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
-
- 6406.10 – - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
- 6406.10.10 – - - Mũi giày bằng kim loại
- 6406.10.90 – - - Loại khác
- 6406.20 – - Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic:
- 6406.20.10 – - - Bằng cao su
- 6406.20.20 – - - Bằng plastic
- 6406.90 – - Loại khác:
- 6406.90.10 – - - Bằng gỗ
- 6406.90.21 – - - - Bằng sắt hoặc thép
- 6406.90.22 – - - - Bằng đồng
- 6406.90.23 – - - - Bằng nhôm
- 6406.90.29 – - - - Loại khác
- 6406.90.41 – - - - Tấm lót giày
- 6406.90.42 – - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)
- 6406.90.49 – - - - Loại khác
- 6406.90.51 – - - - Tấm lót giày
- 6406.90.52 – - - - Đế giày đã hoàn thiện (SEN)
- 6406.90.59 – - - - Loại khác
- 6406.90.91 – - - - Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng
- 6406.90.99 – - - - Loại khác