Sơ đồ trang web
Chương 21 – Các chế phẩm ăn được khác
Các mục thuộc “Chương 21 – Các chế phẩm ăn được khác” (5 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN IV Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 2101.11 – - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
- 2101.11.11 – - - - - Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg
- 2101.11.19 – - - - - Loại khác
- 2101.11.90 – - - - Loại khác
- 2101.12 – - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành ph…
- 2101.12.10 – - - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật
- 2101.12.91 – - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đ…
- 2101.12.92 – - - - - Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
- 2101.12.99 – - - - - Loại khác
- 2101.20 – - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ b…
- 2101.20.20 – - - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột
- 2101.20.30 – - - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường
- 2101.20.90 – - - Loại khác
- 2101.30.00 – - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc …
-
- 2103.10.00 – - Nước xốt đậu tương
- 2103.20.00 – - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác
- 2103.30.00 – - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến
- 2103.90 – - Loại khác:
- 2103.90.11 – - - - Tương ớt
- 2103.90.12 – - - - Nước mắm
- 2103.90.13 – - - - Nước xốt loại khác
- 2103.90.19 – - - - Loại khác
- 2103.90.21 – - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)
- 2103.90.29 – - - - Loại khác
-
- 2104.10 – - Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- 2104.10.11 – - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
- 2104.10.19 – - - - Loại khác
- 2104.10.91 – - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
- 2104.10.99 – - - - Loại khác
- 2104.20 – - Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:
- 2104.20.11 – - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- 2104.20.19 – - - - Loại khác
- 2104.20.91 – - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)
- 2104.20.99 – - - - Loại khác
- 2105.00.00 – Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao
-
- 2106.10.00 – - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)
- 2106.90 – - Loại khác:
- 2106.90.11 – - - - Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh
- 2106.90.12 – - - - Đậu phụ tươi (tofu)
- 2106.90.19 – - - - Loại khác
- 2106.90.20 – - - Cồn dạng bột
- 2106.90.30 – - - Kem không sữa
- 2106.90.41 – - - - Dạng bột
- 2106.90.49 – - - - Loại khác
- 2106.90.53 – - - - Sản phẩm từ sâm
- 2106.90.54 – - - - Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp
- 2106.90.55 – - - - Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống
- 2106.90.59 – - - - Loại khác
- 2106.90.61 – - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
- 2106.90.62 – - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- 2106.90.64 – - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
- 2106.90.65 – - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- 2106.90.66 – - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng
- 2106.90.67 – - - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác
- 2106.90.69 – - - - Loại khác
- 2106.90.71 – - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm
- 2106.90.72 – - - - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác
- 2106.90.73 – - - - Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)
- 2106.90.81 – - - - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza
- 2106.90.89 – - - - Loại khác
- 2106.90.91 – - - - Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực…
- 2106.90.92 – - - - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu
- 2106.90.93 – - - - Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)
- 2106.90.95 – - - - Seri kaya (SEN)
- 2106.90.96 – - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)
- 2106.90.97 – - - - Tempeh (SEN)
- 2106.90.98 – - - - Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)
- 2106.90.99 – - - - Loại khác