Sơ đồ trang web
Chương 71 – Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
Các mục thuộc “Chương 71 – Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại” (16 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XIV Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 7102.10.00 – - Kim cương chưa được phân loại
- 7102.21.00 – - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
- 7102.29.00 – - - Loại khác
- 7102.31.00 – - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua
- 7102.39.00 – - - Loại khác
-
- 7108.11.00 – - - Dạng bột
- 7108.12 – - - Dạng chưa gia công khác:
- 7108.12.10 – - - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc
- 7108.12.90 – - - - Loại khác
- 7108.13.00 – - - Dạng bán thành phẩm khác
- 7108.20.00 – - Dạng tiền tệ
- 7109.00.00 – Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm
-
- 7110.11 – - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
- 7110.11.10 – - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột
- 7110.11.90 – - - - Loại khác
- 7110.19.00 – - - Loại khác
- 7110.21 – - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
- 7110.21.10 – - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột
- 7110.21.90 – - - - Loại khác
- 7110.29.00 – - - Loại khác
- 7110.31 – - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
- 7110.31.10 – - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột
- 7110.31.90 – - - - Loại khác
- 7110.39.00 – - - Loại khác
- 7110.41 – - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
- 7110.41.10 – - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột
- 7110.41.90 – - - - Loại khác
- 7110.49.00 – - - Loại khác
-
- 7112.30.00 – - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý
- 7112.91.00 – - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
- 7112.92.00 – - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
- 7112.99 – - - Loại khác:
- 7112.99.10 – - - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác
- 7112.99.90 – - - - Loại khác
-
- 7113.11 – - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
- 7113.11.10 – - - - Bộ phận
- 7113.11.90 – - - - Loại khác
- 7113.19 – - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
- 7113.19.10 – - - - Bộ phận
- 7113.19.90 – - - - Loại khác
- 7113.20 – - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
- 7113.20.10 – - - Bộ phận
- 7113.20.90 – - - Loại khác
-
- 7117.11 – - - Khuy măng sét và khuy rời:
- 7117.11.10 – - - - Bộ phận
- 7117.11.90 – - - - Loại khác
- 7117.19 – - - Loại khác:
- 7117.19.10 – - - - Vòng
- 7117.19.20 – - - - Các đồ trang sức khác
- 7117.19.90 – - - - Bộ phận
- 7117.90 – - Loại khác:
- 7117.90.10 – - - Vòng
- 7117.90.20 – - - Các đồ trang sức khác
- 7117.90.94 – - - - Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và c…
- 7117.90.99 – - - - Loại khác
-
- 7118.10 – - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định:
- 7118.10.10 – - - Tiền bằng bạc
- 7118.10.90 – - - Loại khác
- 7118.90 – - Loại khác:
- 7118.90.10 – - - Tiền bằng vàng, loại pháp định (*) hoặc không phải loại pháp định
- 7118.90.20 – - - Tiền bằng bạc, loại pháp định (*)
- 7118.90.90 – - - Loại khác