Sơ đồ trang web
Chương 58 – Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
Các mục thuộc “Chương 58 – Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu” (10 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XI Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 5801.10 – - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
- 5801.10.10 – - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.10.90 – - - Loại khác
- 5801.21 – - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
- 5801.21.10 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.21.90 – - - - Loại khác
- 5801.22 – - - Nhung kẻ đã cắt:
- 5801.22.10 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.22.90 – - - - Loại khác
- 5801.23 – - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
- 5801.23.10 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.23.90 – - - - Loại khác
- 5801.26 – - - Các loại vải sơnin (chenille):
- 5801.26.10 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.26.90 – - - - Loại khác
- 5801.27 – - - Vải có sợi dọc nổi vòng:
- 5801.27.10 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.27.90 – - - - Loại khác
- 5801.31 – - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
- 5801.31.10 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.31.90 – - - - Loại khác
- 5801.32 – - - Nhung kẻ đã cắt:
- 5801.32.10 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.32.90 – - - - Loại khác
- 5801.33 – - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
- 5801.33.10 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.33.90 – - - - Loại khác
- 5801.36 – - - Các loại vải sơnin (chenille):
- 5801.36.10 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.36.90 – - - - Loại khác
- 5801.37 – - - Vải có sợi dọc nổi vòng:
- 5801.37.11 – - - - - Sợi nổi vòng đã cắt
- 5801.37.12 – - - - - Sợi nổi vòng không cắt
- 5801.37.91 – - - - - Sợi nổi vòng đã cắt
- 5801.37.92 – - - - - Sợi nổi vòng không cắt
- 5801.90 – - Từ các vật liệu dệt khác:
- 5801.90.11 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.90.19 – - - - Loại khác
- 5801.90.91 – - - - Đã tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5801.90.99 – - - - Loại khác
-
- 5802.10 – - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
- 5802.10.10 – - - Chưa tẩy trắng
- 5802.10.90 – - - Loại khác
- 5802.20 – - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:
- 5802.20.10 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 5802.20.90 – - - Loại khác
- 5802.30 – - Các loại vải dệt tạo búi:
- 5802.30.10 – - - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ
- 5802.30.20 – - - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo
- 5802.30.30 – - - Dệt thoi, từ vật liệu khác
- 5802.30.90 – - - Loại khác
-
- 5804.10 – - Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- 5804.10.11 – - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5804.10.19 – - - - Loại khác
- 5804.10.21 – - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5804.10.29 – - - - Loại khác
- 5804.10.91 – - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5804.10.99 – - - - Loại khác
- 5804.21 – - - Từ xơ nhân tạo:
- 5804.21.10 – - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5804.21.90 – - - - Loại khác
- 5804.29 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 5804.29.10 – - - - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- 5804.29.90 – - - - Loại khác
- 5804.30.00 – - Ren làm bằng tay
-
- 5806.10 – - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi…
- 5806.10.10 – - - Từ tơ tằm
- 5806.10.20 – - - Từ bông
- 5806.10.90 – - - Loại khác
- 5806.20 – - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khố…
- 5806.20.10 – - - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thao
- 5806.20.90 – - - Loại khác
- 5806.31 – - - Từ bông:
- 5806.31.10 – - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự
- 5806.31.20 – - - - Làm nền cho giấy cách điện
- 5806.31.30 – - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm
- 5806.31.90 – - - - Loại khác
- 5806.32 – - - Từ xơ nhân tạo:
- 5806.32.10 – - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng …
- 5806.32.40 – - - - Làm nền cho giấy cách điện
- 5806.32.50 – - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm
- 5806.32.90 – - - - Loại khác
- 5806.39 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 5806.39.10 – - - - Từ tơ tằm
- 5806.39.91 – - - - - Làm nền cho giấy cách điện
- 5806.39.92 – - - - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự
- 5806.39.93 – - - - - Ruy băng loại dùng làm khóa kéo và có chiều rộng không quá 12 mm
- 5806.39.99 – - - - - Loại khác
- 5806.40.00 – - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
-
- 5808.10 – - Các dải bện dạng chiếc:
- 5808.10.10 – - - Kết hợp với sợi cao su
- 5808.10.90 – - - Loại khác
- 5808.90 – - Loại khác:
- 5808.90.10 – - - Kết hợp với sợi cao su
- 5808.90.90 – - - Loại khác
- 5809.00.00 – Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như…