Sơ đồ trang web
Chương 44 – Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Các mục thuộc “Chương 44 – Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ” (20 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN IX Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 4403.11 – - - Từ cây lá kim:
- 4403.11.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.11.90 – - - - Loại khác
- 4403.12 – - - Từ cây không thuộc loài lá kim:
- 4403.12.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.12.90 – - - - Loại khác
- 4403.21 – - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
- 4403.21.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.21.90 – - - - Loại khác
- 4403.22 – - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
- 4403.22.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.22.90 – - - - Loại khác
- 4403.23 – - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở l…
- 4403.23.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.23.90 – - - - Loại khác
- 4403.24 – - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
- 4403.24.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.24.90 – - - - Loại khác
- 4403.25 – - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
- 4403.25.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.25.90 – - - - Loại khác
- 4403.26 – - - Loại khác:
- 4403.26.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.26.90 – - - - Loại khác
- 4403.41 – - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- 4403.41.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.41.90 – - - - Loại khác
- 4403.42 – - - Gỗ Tếch (Teak):
- 4403.42.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.42.90 – - - - Loại khác
- 4403.49 – - - Loại khác:
- 4403.49.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.49.90 – - - - Loại khác
- 4403.91 – - - Gỗ sồi (Quercus spp.):
- 4403.91.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.91.90 – - - - Loại khác
- 4403.93 – - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
- 4403.93.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.93.90 – - - - Loại khác
- 4403.94 – - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
- 4403.94.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.94.90 – - - - Loại khác
- 4403.95 – - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
- 4403.95.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.95.90 – - - - Loại khác
- 4403.96 – - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
- 4403.96.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.96.90 – - - - Loại khác
- 4403.97 – - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
- 4403.97.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.97.90 – - - - Loại khác
- 4403.98 – - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
- 4403.98.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.98.90 – - - - Loại khác
- 4403.99 – - - Loại khác:
- 4403.99.10 – - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.99.90 – - - - Loại khác
-
- 4407.11 – - - Từ cây thông (Pinus spp.):
- 4407.11.10 – - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.11.90 – - - - Loại khác
- 4407.12.00 – - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
- 4407.13.00 – - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
- 4407.14.00 – - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
- 4407.19 – - - Loại khác:
- 4407.19.10 – - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.19.90 – - - - Loại khác
- 4407.21 – - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
- 4407.21.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.21.90 – - - - Loại khác
- 4407.22 – - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
- 4407.22.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.22.90 – - - - Loại khác
- 4407.23 – - - Gỗ Tếch (Teak):
- 4407.23.10 – - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.23.20 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.23.90 – - - - Loại khác
- 4407.25 – - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- 4407.25.12 – - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.25.13 – - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.25.19 – - - - - Loại khác
- 4407.25.21 – - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.25.29 – - - - - Loại khác
- 4407.26 – - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
- 4407.26.20 – - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.26.30 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.26.90 – - - - Loại khác
- 4407.27 – - - Gỗ Sapelli:
- 4407.27.20 – - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.27.30 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.27.90 – - - - Loại khác
- 4407.28 – - - Gỗ Iroko:
- 4407.28.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.28.90 – - - - Loại khác
- 4407.29 – - - Loại khác:
- 4407.29.12 – - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.13 – - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.19 – - - - - Loại khác
- 4407.29.22 – - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.23 – - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.29 – - - - - Loại khác
- 4407.29.32 – - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.33 – - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.39 – - - - - Loại khác
- 4407.29.42 – - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.43 – - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.49 – - - - - Loại khác
- 4407.29.51 – - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.59 – - - - - Loại khác
- 4407.29.72 – - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.73 – - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.79 – - - - - Loại khác
- 4407.29.82 – - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.83 – - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.89 – - - - - Loại khác
- 4407.29.91 – - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.92 – - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
- 4407.29.94 – - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.95 – - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
- 4407.29.96 – - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.97 – - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác
- 4407.29.98 – - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.99 – - - - - Loại khác
- 4407.91 – - - Gỗ sồi (Quercus spp.):
- 4407.91.20 – - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.91.30 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.91.90 – - - - Loại khác
- 4407.92 – - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
- 4407.92.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.92.90 – - - - Loại khác
- 4407.93 – - - Gỗ thích (Acer spp.):
- 4407.93.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.93.90 – - - - Loại khác
- 4407.94 – - - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
- 4407.94.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.94.90 – - - - Loại khác
- 4407.95 – - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
- 4407.95.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.95.90 – - - - Loại khác
- 4407.96 – - - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
- 4407.96.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.96.90 – - - - Loại khác
- 4407.97 – - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
- 4407.97.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.97.90 – - - - Loại khác
- 4407.99 – - - Loại khác:
- 4407.99.10 – - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.99.90 – - - - Loại khác
-
- 4408.10 – - Từ cây lá kim:
- 4408.10.10 – - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sả…
- 4408.10.30 – - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
- 4408.10.90 – - - Loại khác
- 4408.31.00 – - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau
- 4408.39 – - - Loại khác:
- 4408.39.10 – - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)
- 4408.39.20 – - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
- 4408.39.90 – - - - Loại khác
- 4408.90 – - Loại khác:
- 4408.90.10 – - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
- 4408.90.90 – - - Loại khác
-
- 4411.12.00 – - - Loại có chiều dày không quá 5 mm
- 4411.13.00 – - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm
- 4411.14.00 – - - Loại có chiều dày trên 9 mm
- 4411.92.00 – - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³
- 4411.93.00 – - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³
- 4411.94.00 – - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³
-
- 4412.10.00 – - Của tre
- 4412.31.00 – - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
- 4412.33.00 – - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Aln…
- 4412.34.00 – - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nh…
- 4412.39.00 – - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
- 4412.41 – - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
- 4412.41.10 – - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
- 4412.41.90 – - - - Loại khác
- 4412.42.00 – - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
- 4412.49.00 – - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
- 4412.51.00 – - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới
- 4412.52.00 – - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
- 4412.59.00 – - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
- 4412.91 – - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
- 4412.91.10 – - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch
- 4412.91.90 – - - - Loại khác
- 4412.92.00 – - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim
- 4412.99.00 – - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
- 4413.00.00 – Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình
-
- 4418.11.00 – - - Từ gỗ nhiệt đới
- 4418.19.00 – - - Loại khác
- 4418.21.00 – - - Từ gỗ nhiệt đới
- 4418.29.00 – - - Loại khác
- 4418.30.00 – - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89
- 4418.40.00 – - Ván cốp pha xây dựng
- 4418.50.00 – - Ván lợp (shingles and shakes)
- 4418.73 – - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:
- 4418.73.10 – - - - Cho sàn khảm (mosaic floors)
- 4418.73.20 – - - - Loại khác, nhiều lớp từ tre
- 4418.73.90 – - - - Loại khác
- 4418.74.00 – - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)
- 4418.75.00 – - - Loại khác, nhiều lớp
- 4418.79.00 – - - Loại khác
- 4418.81 – - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):
- 4418.81.10 – - - - Hình khối (SEN)
- 4418.81.90 – - - - Loại khác
- 4418.82.00 – - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)
- 4418.83.00 – - - Dầm chữ I
- 4418.89.00 – - - Loại khác
- 4418.91.00 – - - Của tre
- 4418.92.00 – - - Tấm gỗ có lõi xốp
- 4418.99.00 – - - Loại khác
-
- 4421.10.00 – - Mắc treo quần áo
- 4421.20.00 – - Quan tài
- 4421.91 – - - Từ tre:
- 4421.91.10 – - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự
- 4421.91.20 – - - - Thanh gỗ để làm diêm
- 4421.91.30 – - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
- 4421.91.40 – - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
- 4421.91.50 – - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
- 4421.91.60 – - - - Tăm
- 4421.91.70 – - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)
- 4421.91.90 – - - - Loại khác
- 4421.99 – - - Loại khác:
- 4421.99.10 – - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự
- 4421.99.20 – - - - Thanh gỗ để làm diêm
- 4421.99.30 – - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép
- 4421.99.40 – - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
- 4421.99.70 – - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
- 4421.99.80 – - - - Tăm
- 4421.99.93 – - - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
- 4421.99.94 – - - - - Chuỗi hạt khác
- 4421.99.95 – - - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN)
- 4421.99.96 – - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)
- 4421.99.99 – - - - - Loại khác