Sơ đồ trang web
Chương 28 – Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
Các mục thuộc “Chương 28 – Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị” (45 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN VI Mở trang → sitemap.xml · 136 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 2809.10.00 – - Diphospho pentaoxit
- 2809.20 – - Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- 2809.20.31 – - - - Axit hypophosphoric (SEN)
- 2809.20.32 – - - - Axit phosphoric (SEN)
- 2809.20.39 – - - - Loại khác (SEN)
- 2809.20.91 – - - - Axit hypophosphoric
- 2809.20.92 – - - - Axit phosphoric
- 2809.20.99 – - - - Loại khác
-
- 2811.11.00 – - - Hydro florua (axit hydrofloric)
- 2811.12.00 – - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic)
- 2811.19 – - - Loại khác:
- 2811.19.10 – - - - Axit arsenic
- 2811.19.20 – - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic)
- 2811.19.90 – - - - Loại khác
- 2811.21.00 – - - Carbon dioxit
- 2811.22 – - - Silic dioxit:
- 2811.22.10 – - - - Dạng bột
- 2811.22.90 – - - - Loại khác
- 2811.29 – - - Loại khác:
- 2811.29.10 – - - - Diarsenic pentaoxit
- 2811.29.20 – - - - Dioxit lưu huỳnh
- 2811.29.90 – - - - Loại khác
-
- 2812.11.00 – - - Carbonyl diclorua (phosgene)
- 2812.12.00 – - - Phospho oxyclorua
- 2812.13.00 – - - Phospho triclorua
- 2812.14.00 – - - Phospho pentaclorua
- 2812.15.00 – - - Lưu huỳnh monoclorua
- 2812.16.00 – - - Lưu huỳnh diclorua
- 2812.17.00 – - -Thionyl clorua
- 2812.19.00 – - - Loại khác
- 2812.90.00 – - Loại khác
-
- 2825.10.00 – - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng
- 2825.20.00 – - Hydroxit và oxit liti
- 2825.30.00 – - Hydroxit và oxit vanađi
- 2825.40.00 – - Hydroxit và oxit niken
- 2825.50.00 – - Hydroxit và oxit đồng
- 2825.60.00 – - Germani oxit và zircon dioxit
- 2825.70.00 – - Hydroxit và oxit molipđen
- 2825.80.00 – - Antimon oxit
- 2825.90.00 – - Loại khác
-
- 2827.10.00 – - Amoni clorua
- 2827.20 – - Canxi clorua:
- 2827.20.10 – - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng
- 2827.20.90 – - - Loại khác
- 2827.31.00 – - - Của magiê
- 2827.32.00 – - - Của nhôm
- 2827.35.00 – - - Của niken
- 2827.39 – - - Loại khác:
- 2827.39.10 – - - - Của bari hoặc của coban
- 2827.39.20 – - - - Của sắt
- 2827.39.30 – - - - Của kẽm
- 2827.39.90 – - - - Loại khác
- 2827.41.00 – - - Của đồng
- 2827.49.00 – - - Loại khác
- 2827.51.00 – - - Natri bromua hoặc kali bromua
- 2827.59.00 – - - Loại khác
- 2827.60.00 – - Iođua và iođua oxit
-
- 2833.11.00 – - - Dinatri sulphat
- 2833.19.00 – - - Loại khác
- 2833.21.00 – - - Của magiê
- 2833.22 – - - Của nhôm:
- 2833.22.10 – - - - Loại thương phẩm (SEN)
- 2833.22.90 – - - - Loại khác
- 2833.24.00 – - - Của niken
- 2833.25.00 – - - Của đồng
- 2833.27.00 – - - Của bari
- 2833.29 – - - Loại khác:
- 2833.29.20 – - - - Chì sulphat tribasic
- 2833.29.30 – - - - Của crôm
- 2833.29.40 – - - - Của kẽm
- 2833.29.90 – - - - Loại khác
- 2833.30.00 – - Phèn
- 2833.40.00 – - Peroxosulphat (persulphat)
-
- 2835.10.00 – - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)
- 2835.22.00 – - - Của mono- hoặc dinatri
- 2835.24.00 – - - Của kali
- 2835.25 – - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
- 2835.25.10 – - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
- 2835.25.90 – - - - Loại khác
- 2835.26.00 – - - Các phosphat khác của canxi
- 2835.29 – - - Loại khác:
- 2835.29.10 – - - - Của trinatri
- 2835.29.90 – - - - Loại khác
- 2835.31 – - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
- 2835.31.10 – - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN)
- 2835.31.90 – - - - Loại khác
- 2835.39 – - - Loại khác:
- 2835.39.10 – - - - Tetranatri pyrophosphat
- 2835.39.90 – - - - Loại khác
-
- 2836.20.00 – - Dinatri carbonat
- 2836.30.00 – - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
- 2836.40.00 – - Kali carbonat
- 2836.50 – - Canxi carbonat:
- 2836.50.10 – - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)
- 2836.50.90 – - - Loại khác
- 2836.60.00 – - Bari carbonat
- 2836.91.00 – - - Liti carbonat
- 2836.92.00 – - - Stronti carbonat
- 2836.99 – - - Loại khác:
- 2836.99.10 – - - - Amoni carbonat thương phẩm
- 2836.99.20 – - - - Chì carbonat
- 2836.99.90 – - - - Loại khác
-
- 2844.10 – - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn…
- 2844.10.10 – - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó
- 2844.10.90 – - - Loại khác
- 2844.20 – - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (k…
- 2844.20.10 – - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó
- 2844.20.90 – - - Loại khác
- 2844.30 – - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất…
- 2844.30.10 – - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó
- 2844.30.90 – - - Loại khác
- 2844.41.00 – - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợ…
- 2844.42.00 – - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, e…
- 2844.43.00 – - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), …
- 2844.44.00 – - - Phế liệu phóng xạ
- 2844.50.00 – - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân
-
- 2852.10 – - Được xác định về mặt hóa học:
- 2852.10.10 – - - Thủy ngân sulphat
- 2852.10.20 – - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang
- 2852.10.90 – - - Loại khác
- 2852.90 – - Loại khác:
- 2852.90.10 – - - Thủy ngân tanat
- 2852.90.20 – - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị…
- 2852.90.90 – - - Loại khác